Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cupuliferous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mang hoặc được trang bị một cốc nhỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Bearing, or furnished with, a cupule.
Nguồn gốc
(etymology)
cupule
+
-ferous
Ví dụ
The
oak
and
the
chestnut
are
cupuliferous
.
AI
1
Mang hoặc được trang bị một cốc nhỏ
1
Mang hoặc được trang bị một cốc nhỏ
1
Mang hoặc được trang bị một cốc nhỏ