cultural practice
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong tục văn hóa, thói quen văn hóadanh từcustomary activity within a culture
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural practices | Tập quán văn hóa |
Ví dụ
- .Uống trà là một phong tục văn hoá ở Nhật.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural practices | Tập quán văn hóa |