Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cultural perspective
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Góc nhìn văn hóa
danh từ
viewpoint shaped by cultural background
Ví dụ
Understanding
history
requires
a
cultural
perspective
.
Hiểu lịch sử đòi hỏi một góc nhìn văn hoá.
AI
1
Góc nhìn văn hóa
1
Góc nhìn văn hóa
1
Góc nhìn văn hóa