cubic millimetre
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị thể tích SI bằng đơn vị thể tích của hình lập phương có cạnh dài một milimet, bằng 10⁻⁹ mét khốidanh từAn SI unit of volume equal to that of a cube having sides each one millimetre in length, equal to 10⁻⁹ cubic metres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cubic millimetreDạng gốc (base form)
- cubic millimetresSố nhiều (plural)