Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
ctrl
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng khác của ctrldanh từAlternative form of ctrl. Abbreviation of control.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ctrl.danh từ | danh từ | Viết tắt của control |
| ctrl-zđộng từ | động từ | Hoàn tác một hành động |
| ctrl-cđộng từ | động từ | Sao chép, lưu vào clipboard của máy tính |
| ctrl-vđộng từ | động từ | Dán từ clipboard của máy tính |
| Ctrl-Alt-Deleteđộng từ, danh từ, thán từ | động từ, danh từ, thán từ | Tổ hợp phím đồng thời Ctrl, Alt và Delete |
Ví dụ
- ++ .Bạn cũng có thể sử dụng phím tắt Ctrl+Alt+R.
- + , small-fonted .Ctrl+f đã giúp tôi tiết kiệm hàng giờ tìm kiếm qua các danh sách dài với phông chữ nhỏ.
- Tom's . .Không có phím Ctrl trên bàn phím của Tom. Anh ấy luôn nắm quyền kiểm soát.