Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crustacea
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Động vật giáp xác
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Crustaceans.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
crustacea
crustacea
n
Động vật giáp xác
danh từ, tính từ
B2
crustacea
l
Đồng nghĩa với crustacean
tính từ
crustace
ology
Một nhánh của động vật học liên quan đến động vật giáp xác
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tên khoa học
Crustacea
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
marisco
Động vật giáp xác, hải sản vỏ cứng
AI
1
Động vật giáp xác
1
Động vật giáp xác
1
Động vật giáp xác