crumpling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động mà một cái gì đó sụp đổdanh từThe act by which something crumples.
- Hình dạng hoặc cấu trúc nhàu nátdanh từA crumpled shape or structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crumplingDạng gốc (base form)
- crumplingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , .