crosshairs
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tâm ngắm, dấu thập ngắmdanh từA set of two perpendicular lines in the sight of a firearm, used to align the gun with the target.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the crosshairscụm giới từ | cụm giới từ | Nhắm mục tiêu vào điểm giao nhau của hai đường vuông góc trong ống ngắm hoặc ống ngắm |
Ví dụ
- , .Các chuyên gia trong ngành lo ngại rằng nếu đường sắt không thay đổi hướng đi, họ sẽ sớm thấy mình không còn phù hợp với nhu cầu của quốc gia và rơi vào tầm ngắm của Bộ Tài chính đang muốn cắt giảm chi tiêu.
- .Chúng tôi đang nằm trong tầm ngắm của một thiết bị gián điệp.
- .Hãy giữ tâm ngắm vào gã mặc đồ đỏ.