Dịch

cross-cultural communication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lĩnh vực nghiên cứu xem xét cách mọi người từ các nền văn hóa khác nhau giao tiếp với nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)A field of study that examines how people from differing cultural backgrounds communicate with each other.

Ví dụ

  • ' , ?

AI