Dịch

cropper

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú ngã đau, sự thất bạidanh từA fall, a tumble; a decided failure.
  2. Giống bồ câu nhàdanh từA breed of domestic pigeon with large crop.
  3. Người thu hoạch mùa màngdanh từA person who nurtures and gathers a crop.
  4. Giống cây sai quảdanh từA variety of plant producing a good harvest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cropperDạng gốc (base form)
  2. croppersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bolt cropperdanh từĐồng nghĩa với bolt cutter
go a cropperđộng từĐồng nghĩa với come a cropper
come a cropperđộng từBị ngã ngựa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy cắt xén
  1. A machine for cropping, as for shearing off bolts or rod iron, or for facing cloth.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ? .Anh đang tự chuốc lấy thất bại đấy, Healey, anh biết chứ? Có những hàng rào và mương rãnh phía trước và anh đang lao tới một cú ngã trời giáng.
  • .Cây xoài không thể được coi là loại cây cho quả đều đặn.
  • .Anh ấy đã thất bại nặng nề.

AI