cropper
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cú ngã đau, sự thất bạidanh từA fall, a tumble; a decided failure.
- Giống bồ câu nhàdanh từA breed of domestic pigeon with large crop.
- Người thu hoạch mùa màngdanh từA person who nurtures and gathers a crop.
- Giống cây sai quảdanh từA variety of plant producing a good harvest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cropperDạng gốc (base form)
- croppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolt cropperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bolt cutter |
| go a cropperđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come a cropper |
| come a cropperđộng từ | động từ | Bị ngã ngựa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy cắt xén
- A machine for cropping, as for shearing off bolts or rod iron, or for facing cloth.
Họ từ (word family)
cùng gốc cropperVí dụ
- , , ? .Anh đang tự chuốc lấy thất bại đấy, Healey, anh biết chứ? Có những hàng rào và mương rãnh phía trước và anh đang lao tới một cú ngã trời giáng.
- .Cây xoài không thể được coi là loại cây cho quả đều đặn.
- .Anh ấy đã thất bại nặng nề.