Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
critical issue
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vấn đề quan trọng, vấn đề cấp bách
danh từ
an important problem requiring immediate attention
Ví dụ
Climate
change
remains
a
critical
issue
for
international
policy
.
Biến đổi khí hậu vẫn là một vấn đề quan trọng đối với chính sách quốc tế.
AI
1
Vấn đề quan trọng
1
Vấn đề quan trọng
1
Vấn đề quan trọng