Dịch

crisscross

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Di chuyển qua lại qua hoặc quađộng từngoại động từ (transitive)To move back and forth over or through.
  2. Mô hình của các đường chéodanh từđếm được (countable)A pattern of crossed lines.
  3. Chéotính từkhông so sánh (not comparable)Marked with crossed lines; crisscrossed.
  4. Vượt qua nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)Crossing one another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crisscrossNguyên thể (infinitive)
  2. crisscrossesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crisscrossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crisscrossingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crisscross-rowChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Đánh dấu bằng các đường chéo
  1. ngoại động từ (transitive)To mark with crossed lines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrist-crosse

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Michigan's . , ' .
  • , , dug-up : , .
  • — , , , , .

AI