crisscross
động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Di chuyển qua lại qua hoặc quađộng từngoại động từ (transitive)To move back and forth over or through.
- Mô hình của các đường chéodanh từđếm được (countable)A pattern of crossed lines.
- Chéotính từkhông so sánh (not comparable)Marked with crossed lines; crisscrossed.
- Vượt qua nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)Crossing one another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crisscrossNguyên thể (infinitive)
- crisscrossesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crisscrossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crisscrossingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisscross-row | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Đánh dấu bằng các đường chéo
- ngoại động từ (transitive)To mark with crossed lines.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrist-crosse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Michigan's . , ' .
- , , dug-up : , .
- — , , , , .