Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crinkle-cut
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của khoai tây chiên hoặc khoai tây chiên giòn: có kết cấu nhăn nheo hoặc có gờ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of french fries or potato crisps: given a crinkled or ridged texture.
AI
1
Của khoai tây chiên hoặc khoai tây chiên giòn: có kết cấu nhăn nheo hoặc có gờ
1
Của khoai tây chiên hoặc khoai tây chiên giòn: có kết cấu nhăn nheo hoặc có gờ
1
Của khoai tây chiên hoặc khoai tây chiên giòn: có kết cấu nhăn nheo hoặc có gờ