Dịch

crevasse

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vết nứt hoặc vết nứt trên sông băng hoặc bãi tuyết; một vực sâudanh từA crack or fissure in a glacier or snowfield; a chasm.
  2. Sự vi phạm trong một kênh hoặc bờ sôngdanh từA breach in a canal or river bank.
  3. Các vết nứt hoặc vết nứtdanh từAny cleft or fissure.
  4. Hình thành các kẽ hởđộng từnội động từ (intransitive)To form crevasses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crevasseNguyên thể (infinitive)
  2. crevassesSố nhiều (plural)
  3. crevassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crevassingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự gián đoạn hoặc “khoảng cách” giữa các biến được tính toán và kết quả được quan sát
  1. A discontinuity or “gap” between the accounted variables and an observed outcome.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcrevasse

Cùng gốc (doublet)crevice

Ví dụ

  • , belt-line .

AI