Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
creepy-crawlies
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm giác rùng rợn; sự hình thành
danh từ
A creeping sensation; formication.
Ví dụ
the
cave
gave
me
the
creepy-crawlies
AI
1
Cảm giác rùng rợn
1
Cảm giác rùng rợn
1
Cảm giác rùng rợn