credobaptism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thực hành của những người theo tín ngưỡng; tin rằng phép báp têm chỉ được thực hiện cho những người tuyên xưng đức tin của họdanh từkhông đếm được (uncountable)Practice of the credobaptists; belief that baptism is only to be administered to those who profess their faith.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcredo“to believe”