Dịch

credobaptism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực hành của những người theo tín ngưỡng; tin rằng phép báp têm chỉ được thực hiện cho những người tuyên xưng đức tin của họdanh từkhông đếm được (uncountable)Practice of the credobaptists; belief that baptism is only to be administered to those who profess their faith.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcredo“to believe”

AI