Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cray-dar
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Khả năng phát hiện một người có điên hay không
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ability to detect whether or not a person is crazy.
Nguồn gốc
(etymology)
cray
“crazy”
+
-dar
Ví dụ
Turn
on
your
“
cray-dar
,”
Aquarius
.
While
you
love
an
eccentric
individual
,
this
week
you
could
magnetize
people
who
are
truly
off
their
rockers
.
[…]
You
put
him
right
in
the
crosshairs
of
my
mother's
cray-dar
,
and
I
suspect
he'll
be
keeping
a
very
low
profile
for
a
while
.”
AI
1
Khả năng phát hiện một người có điên hay không
1
Khả năng phát hiện một người có điên hay không
1
Khả năng phát hiện một người có điên hay không