Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crannied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có nhiều vết nứt nẻ
tính từ
Having crannies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crannied
Dạng gốc
(base form)
more crannied
So sánh hơn
(comparative)
most crannied
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
a
crannied
wall
Họ từ
(word family)
cùng gốc
crannied
un
crannied
Không có ngóc ngách
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
cranny
+
-ed
AI
1
Có nhiều vết nứt nẻ
1
Có nhiều vết nứt nẻ
1
Có nhiều vết nứt nẻ