Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coyoteite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất đen ba trục có chứa hydro, sắt, oxy, natri và lưu huỳnh
danh từ
A triclinic black mineral containing hydrogen, iron, oxygen, sodium, and sulfur.
AI
1
Khoáng chất đen ba trục có chứa hydro
1
Khoáng chất đen ba trục có chứa hydro
1
Khoáng chất đen ba trục có chứa hydro