Dịch

coursing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc săn thỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sport of chasing wild animals, especially hares, with dogs by sight rather than by scent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coursingDạng gốc (base form)
  2. coursingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hare coursingMôn đua chó săn thỏ
coursing jointdanh từMối nối giữa hai lớp xây

Ví dụ

  • Miroslav's , .Tim Miroslav đập thình thịch khi anh chạy vụt qua khu rừng tối, adrenaline chảy dồn dập trong huyết quản.
  • .Tôi cảm thấy sự thất vọng dâng trào trong huyết quản.
  • .Tôi cảm thấy trào dâng niềm giải thoát.

AI