Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
counterstand
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phản kháng; sự phản đối; sự chống lại
danh từ
A stand or stance against or in opposition
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
counterstand
Dạng gốc
(base form)
counterstand
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
counter-
+
stand
Ví dụ
Your
knowledge
has
no
counterstand
against
her
;
/
She
makes
provision
,
judges
,
and
pursues
/
Her
governance
,
as
theirs
the
other
gods
.
AI
1
Sự phản kháng
1
Sự phản kháng
1
Sự phản kháng