Dịch

counter-cultist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người phản đối các giáo phái từ nền tảng Cơ đốc giáo bảo thủdanh từOne who opposes cults from a conservative Christian background.
  2. Liên quan đến những người phản giáo phái và sự phản đối của Cơ đốc giáo bảo thủ đối với các giáo pháitính từRelating to counter-cultists and conservative Christian opposition to cults.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counter-cultistDạng gốc (base form)
  2. counter-cultistsSố nhiều (plural)
  3. more counter-cultistSo sánh hơn (comparative)
  4. most counter-cultistSo sánh nhất (superlative)

AI