Dịch

couchette

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoang trên tàu khách có giường ngủdanh từA compartment on a passenger train having berths for sleeping.
  2. Bến trong một khoang như vậydanh từA berth in such a compartment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. couchetteDạng gốc (base form)
  2. couchettesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc ghế dài
  1. A couch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcouchette

Ví dụ

  • ultra-modern ....— , , .
  • […] , , . , .

AI