couchette
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoang trên tàu khách có giường ngủdanh từA compartment on a passenger train having berths for sleeping.
- Bến trong một khoang như vậydanh từA berth in such a compartment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- couchetteDạng gốc (base form)
- couchettesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc ghế dài
- A couch.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcouchette
Ví dụ
- ultra-modern ....— , , .
- […] , , . , .