couched
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một chữ V, phát ra từ một bên chứ không phải từ dưới cùng hoặc trên cùng của tấm chắn; đi văngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a chevron, issuing from the side rather than from the bottom or top of the shield; couché.
Họ từ (word family)
cùng gốc couchedVí dụ
- , , , . 15. , , ;[…]