Dịch

couched

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một chữ V, phát ra từ một bên chứ không phải từ dưới cùng hoặc trên cùng của tấm chắn; đi văngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a chevron, issuing from the side rather than from the bottom or top of the shield; couché.

Ví dụ

  • , , , . 15. , , ;[…]

AI