Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cotemporaneousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính đồng thời; tồn tại hoặc xảy ra trong cùng một khoảng thời gian
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Quality of being cotemporaneous; existence or occurrence in the same time period.
Nguồn gốc
(etymology)
cotemporaneous
+
-ness
AI
1
Tính đồng thời
1
Tính đồng thời
1
Tính đồng thời