Dịch

costed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được định giá, có chi phítính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified (type of) cost

Họ từ (word family)

cùng gốc costed

Ví dụ

  • .Đây là một dự án được tính toán chi phí kém.

AI