Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
costed
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được định giá, có chi phí
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified (type of) cost
Họ từ
(word family)
cùng gốc
costed
un
costed
Không tốn kém
tính từ
Ví dụ
This
was
a
badly
costed
project
.
Đây là một dự án được tính toán chi phí kém.
AI
1
Được định giá
1
Được định giá
1
Được định giá