Dịch

cory

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá chuộtdanh từAny fish belonging to the genus Corydoras, a group of South American freshwater catfish.
  2. Dạng khác của coreydanh từAlternative spelling of corey (“penis”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coryDạng gốc (base form)
  2. coriesSố nhiều (plural)
  3. corysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cory's shearwaterdanh từCalonectrisboralis, một loài chim biển lớn thuộc họ chim biển Procellariidae

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ -

  1. từ thuật ngữ quốc tếCorydoras

Ví dụ

  • (3 - , , ) 36 . . , , . .Tất cả cá tetra trong bể của tôi (3 loài - neon đen, Pristella và mắt đỏ) đều chết trong vòng 36 giờ. Lũ cá chuột và cá oto trong cùng bể đó vẫn khỏe mạnh. Chất lượng nước, thói quen ăn uống hay nhiệt độ nước đều không hề thay đổi. Tôi không hiểu vì sao lũ tetra lại chết sạch trong thời gian ngắn như vậy.

AI