corticoid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Coocticoitdanh từAny substance (especially a drug) whose action is similar to that of a hormone of the adrenal cortex
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corticoidDạng gốc (base form)
- corticoidsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
corticooid
Họ từ (word family)
cùng gốc corticoid- mineralocorticoidCác nhóm hormone steroid, được đặc trưng bởi sự tương đồng với aldosterone và ảnh hưởng của chúng đối với chuyển hóa muối và nướcdanh từ
- glucocorticoidCác nhóm hormone steroid do vỏ thượng thận sản xuất, có liên quan đến quá trình trao đổi chất và có đặc tính chống viêmdanh từ
- oxycorticoidCác corticoid có nhóm carbonyl hoặc hydroxydanh từ
- hypercorticoidLiên quan đến cường vỏ nãotính từ