Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corporal's guard
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách
danh từ
A small detachment of guards under the charge of a corporal.
2
Một số lượng rất nhỏ người
danh từ
A very small number of people.
Ví dụ
Our
thousand
did
the
Capitol
little
harm
that
a
corporal’s
guard
of
Biddies
with
mops
and
tubs
could
not
repair
in
a
forenoon’s
campaign
.
AI
1
Đội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách
2
Một số lượng rất nhỏ người
1
Đội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách
2
Một số lượng rất nhỏ người
1
Đội vệ binh nhỏ do một hạ sĩ phụ trách
2
Một số lượng rất nhỏ người