Dịch

cornucopianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin rằng việc tiếp tục cung cấp nhu cầu vật chất cho nhân loại có thể đạt được thông qua những tiến bộ liên tục trong công nghệdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that continued supply of the material needs of humankind can be achieved through continued advances in technology.

AI