cork-board
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ván bằng giấy và bần để cách nhiệt và cách âmdanh từA kind of strawboard or cardboard in which ground cork is mixed with the paper pulp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cork-boardDạng gốc (base form)
- cork-boardsSố nhiều (plural)