cordillera
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dãy núidanh từAn extensive, continent-wide chain of mountains, especially one in the Americas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cordilleraDạng gốc (base form)
- cordillerasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| American Cordilleradanh từ riêng | danh từ riêng | Chuỗi các dãy núi (một cordillera) bao gồm một chuỗi các dãy núi gần như liên tục tạo thành xương sống phía tây của Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Nam Mỹ và Nam Cực |
| Cordillera de Mérida | Một loạt các dãy núi hay khối núi ở phía tây bắc Venezuela | |
| Cordillera Administrative Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một khu vực hành chính không giáp biển của Philippines nằm trong đảo Luzon |
| Arctic Cordillera | Chưa có nghĩa | |
| Western Cordillera | Chưa có nghĩa | |
| Pacific Cordillera | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cordilleraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacordillera
- từ tiếng Tây Ban Nha cổcordilla
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha