copyedit
động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, định dạng, v.v. của tài liệu in và chuẩn bị cho việc sắp chữ, in ấn hoặc xuất bản trực tuyếnđộng từngoại động từ (transitive)To correct the spelling, grammar, formatting, etc. of printed material and prepare it for typesetting, printing, or online publishing.
- Quá trình hoặc hành động sao chép một tài liệudanh từThe process or act of copyediting a document.
- Kết quả của việc sao chép một tài liệudanh từThe result of copyediting a document.
- Thay đổi duy nhất đối với văn bản của tài liệu là một trường hợp sao chépdanh từA single change to the text of a document that is an instance of copyediting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copyeditNguyên thể (infinitive)
- copyeditsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- copyeditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- copyeditingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ copy editor
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa