Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cop-calling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thường xuyên liên hệ với công an hoặc cơ quan chức năng khác để quấy rối người dân
tính từ
Frequently contacting the police or other authorities to harass people.
AI
1
Thường xuyên liên hệ với công an hoặc cơ quan chức năng khác để quấy rối người dân
1
Thường xuyên liên hệ với công an hoặc cơ quan chức năng khác để quấy rối người dân
1
Thường xuyên liên hệ với công an hoặc cơ quan chức năng khác để quấy rối người dân