Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coolieism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc địa vị của cu li (loại công nhân châu Á)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role or status of a coolie (type of Asian worker).
Nguồn gốc
(etymology)
coolie
+
-ism
Ví dụ
Slavery
gave
the
master
power
to
destroy
all
the
distinctive
heathenism
which
the
African
brought
with
him
,
and
he
did
destroy
it
.
But
coolieism
gives
the
employer
no
such
power
,
and
he
does
not
do
it
.
AI
1
Vai trò hoặc địa vị của cu li (loại công nhân châu Á)
1
Vai trò hoặc địa vị của cu li (loại công nhân châu Á)
1
Vai trò hoặc địa vị của cu li (loại công nhân châu Á)