Dịch

cooee

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Tiếng kêu dài và lớn được sử dụng để thu hút sự chú ý khi ở xa, chủ yếu được thực hiện trong bụi rậm ở Úcdanh từA long, loud call used to attract attention when at a distance, mainly done in the Australian bush.
  2. Khoảng cách ngắn; khoảng cách kêu gọidanh từA short distance; hailing distance.
  3. Thực hiện một cuộc gọi như vậyđộng từnội động từ (intransitive)To make such a call.
  4. Dùng để thu hút sự chú ý của ai đóthán từUsed to attract someone's attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cooeeNguyên thể (infinitive)
  2. cooeesSố nhiều (plural)
  3. cooeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooeeingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • "" , "".
  • 10 ; .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dharugguuu-wi

AI