Dịch

conversational commerce

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thương mại điện tử được thực hiện thông qua nhiều phương tiện hội thoại khác nhau (hỗ trợ trực tiếp trên các website thương mại điện tử, trò chuyện trực tuyến bằng ứng dụng nhắn tin, chatbot trên ứng dụng hoặc trang web nhắn tin, trợ lý giọng nói) và sử dụng công nghệ như: nhận dạng giọng nói, nhận dạng người nói, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và trí tuệ nhân tạodanh từkhông đếm được (uncountable)E-commerce done via various means of conversation (live support on e-commerce web sites, online chat using messaging apps, chatbots on messaging apps or websites, voice assistants) and using technology such as: speech recognition, speaker recognition, natural language processing and artificial intelligence.

AI