Dịch

convergent thinking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểu tư duy tập trung vào việc tìm ra giải pháp tốt nhất, duy nhất cho một vấn đề bằng cách phân tích và đánh giá thông tin có sẵndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of thinking that focuses on finding a single, best solution to a problem by analyzing and evaluating available information.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Joy Paul Guilford đặt ra năm 1956

AI