contrectation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giai đoạn đầu của hành vi tình dục liên quan đến sự tiếp xúc bằng tay và sự cương cứng; màn dạo đầu tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The initial stage of the sexual act involving manual contact and tumescence; sexual foreplay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrectationDạng gốc (base form)
- contrectationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chạm vào hoặc xử lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chạm vào hoặc xử lý; thao tácA touching or handling; manipulation.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcontrectātio
Ví dụ
- . . , . ., , ...
- , . .