Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
contrary to something
Nghĩa chính
1
Trái với cái gì
Ví dụ
Contrary
to
popular
belief
,
the
desert
can
be
very
cold
at
night
.
Trái với niềm tin phổ biến, sa mạc có thể rất lạnh vào ban đêm.
Xuất hiện ở từ khác
contrary
kết hợp
trái với cái gì
AI
1
Trái với cái gì
1
Trái với cái gì
1
Trái với cái gì