contradicting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mâu thuẫn, sự phủ nhậndanh từAn act of contradiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contradictingDạng gốc (base form)
- contradictingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc contradictingVí dụ
- .Anh ấy đang tự mâu thuẫn với chính mình.
- .Cô ấy đang tự mâu thuẫn với chính mình.
- .Tôi không phủ nhận lời bạn.