contractibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or degree of being contractible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractibilityDạng gốc (base form)
- contractibilitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc contractibilityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha