continuation-passing style
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu lập trình trong đó mọi hàm người dùng f đều có thêm một đối số c được gọi là phần tiếp theo. Bất cứ khi nào f thường trả về kết quả r cho người gọi nó, thay vào đó, nó trả về kết quả của việc áp dụng phép tiếp tục cho rdanh từA style of programming in which every user function f takes an extra argument c known as a continuation. Whenever f would normally return a result r to its caller, it instead returns the result of applying the continuation to r.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- continuation-passing styleDạng gốc (base form)
- continuation-passing stylesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa