continuant
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Âm thanh ngôn ngữ khác hơn là một điểm dừngdanh từA linguistic sound other than a stop.
- Định thức được hình thành từ ma trận ba đường chéodanh từA determinant formed from a tridiagonal matrix.
- Người kiên trìdanh từAn endurant.
- Xát (phụ âm)tính từContinuing; prolonged; sustained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- continuantDạng gốc (base form)
- continuantsSố nhiều (plural)
- more continuantSo sánh hơn (comparative)
- most continuantSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hậu duệ được thừa kế
- An inherited descendant.
Ví dụ
- , (0) 1 2 .