contexture
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự đan xen của các bộ phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weaving together of parts.
- Cơ thể hoặc cấu trúc được tạo ra bằng cách đan xen hoặc lắp ráp các bộ phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body or structure made by interweaving or assembling parts.
- Sự sắp xếp và thống nhất các bộ phận cấu thành của một sự vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement and union of the constituent parts of a thing.
- Dệt cùng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To weave together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contextureNguyên thể (infinitive)
- contexturesSố nhiều (plural)
- contexturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contexturingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đặc điểm cấu trúc của sự vật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The structural character of a thing.
Họ từ (word family)
cùng gốc contextureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicontexture
Ví dụ
- Blifil, , , . ; , , .
- ; .