Dịch

constraining

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động bị hạn chếdanh từThe act by which something is constrained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constrainingDạng gốc (base form)
  2. constrainingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc constraining

Ví dụ

  • ( , ) , .Ngược lại với việc định hình và hạn chế danh tính của con người trong mạng lưới xã hội–kỹ thuật, ở đây ta thấy sự mở rộng của danh tính.

AI