Dịch

constipate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gây táo bón, khiến tốn kémđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause constipation in, render costive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constipateNguyên thể (infinitive)
  2. constipatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. constipatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. constipatingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Co thắt
  1. Co thắt, co lại (mô, cơ thể, sợi, v.v.); làm cho chắc chắn và nhỏ gọn bằng cách ép lại với nhauTo constrict, contract (tissues, the body, fibres, etc.); to make firm and compact by pressing together.

Ví dụ

  • .
  • […] , , dry'd, rendred .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconstipat“constipated”
  2. từ tiếng Latinh trung đạicōnstīpātus“constipated”

Cùng gốc (doublet)costive

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI