constipate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gây táo bón, khiến tốn kémđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause constipation in, render costive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constipateNguyên thể (infinitive)
- constipatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- constipatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- constipatingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Co thắt
- Co thắt, co lại (mô, cơ thể, sợi, v.v.); làm cho chắc chắn và nhỏ gọn bằng cách ép lại với nhauTo constrict, contract (tissues, the body, fibres, etc.); to make firm and compact by pressing together.
Ví dụ
- .
- […] , , dry'd, rendred .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc constipateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstipat“constipated”
- từ tiếng Latinh trung đạicōnstīpātus“constipated”
Cùng gốc (doublet)costive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha