Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
consistify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thống nhất, thống nhất hóa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make consistent.
Nguồn gốc
(etymology)
consistent
+
-ify
Ví dụ
If
memory
serves
,
the
bookends
were
done
for
the
ABC
episodes
,
but
were
missing
from
the
few
2-
hour
movies
that
aired
on
The
Family
Channel
.
Maybe
Lucas
decided
to
consistify
it
all
by
removing
the
bookends
from
what
eps
had
'
em
.
AI
1
Thống nhất
1
Thống nhất
1
Thống nhất