Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
consentient
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí
tính từ
Agreeing; in accord.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
consentient
consentient
ly
Một cách đồng ý
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
consent
consensual
AI
1
Đồng ý
1
Đồng ý
1
Đồng ý