Dịch

connecting homomorphism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính đồng cấu được xây dựng bởi bổ đề con rắn, dẫn đến một chuỗi chính xác cụ thể của hạt nhân và hạt cokerneldanh từThe homomorphism constructed by the snake lemma, leading to a particular exact sequence of kernels and cokernels.
  2. Sự đồng hình như vậy trong bối cảnh các chuỗi chính xác của các phức hợp chuỗi, dẫn đến một chuỗi dài chính xác của các nhóm tương đồngdanh từSuch a homomorphism in the context of exact sequences of chain complexes, leading to a long exact sequence of homology groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connecting homomorphismDạng gốc (base form)
  2. connecting homomorphismsSố nhiều (plural)

AI